Từ 成功 (chénggōng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thành Công
Nghĩa:
thành công
Từ loại:
động từ/tính từ
Tổng số nét:
11
Cấp:
HSK 4

成功 (chénggōng - Thành Công) nghĩa là “thành công”, ghép từ (thành, nên, trở thành) + (công lao, công phu, kỹ năng). Viết trọn từ này hết 11 nét.

Vì sao 成功 lại có nghĩa “thành công

  • chéng - Thành: thành, nên, trở thành (6 nét)

    Cách nhớ: Cầm búa (戊) đóng chắc cái đinh (丁) là việc 'nên' công → 成.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • gōng - Công: công lao, công phu, kỹ năng (5 nét)

    Cách nhớ: Bỏ công việc (工) cộng sức lực (力) → tạo nên 'công phu' = 功.

Mẹo nhớ từ 成功

成 (làm nên) + 功 (công sức) → công sức làm nên kết quả = 'thành công' = 成功.

Câu ví dụ với 成功

我们成功地解决了问题。

Wǒmen chénggōng de jiějué le wèntí.

Chúng tôi đã giải quyết vấn đề thành công.

Từ 成功 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 成功 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ