Từ 外边 (wàibian) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Ngoại Biên
- Nghĩa:
- bên ngoài, phía ngoài
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 10
外边 (wàibian - Ngoại Biên) nghĩa là “bên ngoài, phía ngoài”, ghép từ 外 (ngoài, bên ngoài) + 边 (bên, cạnh, rìa). Viết trọn từ này hết 10 nét.
Vì sao 外边 lại có nghĩa “bên ngoài, phía ngoài”
外 wài - Ngoại: ngoài, bên ngoài (5 nét)
Cách nhớ: Đến chiều tối (夕) mà còn ra ngoài đi bói (卜) → việc ở 'bên ngoài' = 外.
边 biān - Biên: bên, cạnh, rìa (5 nét)
Cách nhớ: Cứ ra sức (力) đi (辶) mãi sẽ tới cái 'rìa, bên' của vùng đất → 边.
Mẹo nhớ từ 外边
外 (ngoài) + 边 (bên) → phía bên ngoài. Cặp đối của 里边.
Câu ví dụ với 外边
外边在下雨。
Wàibian zài xià yǔ.
Bên ngoài đang mưa.
Từ 外边 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 · 3.0 - Bài 9: Sân trường lúc chiều muộn
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 外边 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.