Từ 左边 (zuǒbian) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tả Biên
- Nghĩa:
- bên trái, phía trái
- Từ loại:
- danh từ (phương vị)
- Tổng số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 2
左边 (zuǒbian - Tả Biên) nghĩa là “bên trái, phía trái”, ghép từ 左 (bên trái) + 边 (bên, cạnh, rìa). Viết trọn từ này hết 10 nét.
Vì sao 左边 lại có nghĩa “bên trái, phía trái”
左 zuǒ - Tả: bên trái (5 nét)
Cách nhớ: Bàn tay (𠂇) trái cầm cây thước thợ (工) → tay làm việc là 'bên trái' = 左.
边 biān - Biên: bên, cạnh, rìa (5 nét)
Cách nhớ: Cứ ra sức (力) đi (辶) mãi sẽ tới cái 'rìa, bên' của vùng đất → 边.
Mẹo nhớ từ 左边
左 (tay trái cầm thước thợ) + 边 (cái rìa có người đi) → 'phía bên trái' = 左边.
Câu ví dụ với 左边
左边那个红色的是我的。
Zuǒbian nàge hóngsè de shì wǒ de.
Cái màu đỏ bên trái là của tôi.
Từ 左边 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 8: Bên trái bên phải
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 左边 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.