Từ 旁边 (pángbiān) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Bàng Biên
- Nghĩa:
- bên cạnh, kế bên
- Từ loại:
- danh từ (phương vị)
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 2
旁边 (pángbiān - Bàng Biên) nghĩa là “bên cạnh, kế bên”, ghép từ 旁 (bên, cạnh; phía bên) + 边 (bên, cạnh, rìa). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 旁边 lại có nghĩa “bên cạnh, kế bên”
旁 páng - Bàng: bên, cạnh; phía bên (10 nét)
Cách nhớ: Có người đứng (立) dưới mái (冖) chếch về một phương (方) → đứng ngay 'bên cạnh' = 旁.
边 biān - Biên: bên, cạnh, rìa (5 nét)
Cách nhớ: Cứ ra sức (力) đi (辶) mãi sẽ tới cái 'rìa, bên' của vùng đất → 边.
Mẹo nhớ từ 旁边
旁 (đứng một bên nhìn) + 边 (cái rìa) → ngay 'bên cạnh' = 旁边.
Câu ví dụ với 旁边
医院在那个小商店旁边。
Yīyuàn zài nàge xiǎo shāngdiàn pángbiān.
Bệnh viện ở bên cạnh cửa hàng nhỏ kia.
Từ 旁边 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 9: Cốc cà phê trước cửa
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 旁边 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.