Từ 地道 (dìdao) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Địa Đạo
Nghĩa:
chính gốc, thuần chất, đúng điệu
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
18
Cấp:
HSK 5

地道 (dìdao - Địa Đạo) nghĩa là “chính gốc, thuần chất, đúng điệu”, ghép từ (đất, mặt đất; nơi) + (con đường; đạo lý). Viết trọn từ này hết 18 nét.

Vì sao 地道 lại có nghĩa “chính gốc, thuần chất, đúng điệu

Mẹo nhớ từ 地道

地 (đất) + 道 (đường lối) → đúng đất đúng đường gốc gác = 'chính gốc, đúng điệu' → 地道.

Câu ví dụ với 地道

这是一家很地道的川菜馆。

Zhè shì yì jiā hěn dìdao de Chuāncài guǎn.

Đây là một quán món Tứ Xuyên rất chính gốc.

Từ 地道 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 地道 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ