Từ 草地 (cǎodì) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thảo Địa
Nghĩa:
bãi cỏ
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
15

草地 (cǎodì - Thảo Địa) nghĩa là “bãi cỏ”, ghép từ (cỏ; sơ sài) + (đất, mặt đất; nơi). Viết trọn từ này hết 15 nét.

Vì sao 草地 lại có nghĩa “bãi cỏ

Mẹo nhớ từ 草地

草 (cỏ) + 地 (đất) → khoảnh đất phủ cỏ.

Câu ví dụ với 草地

孩子们在草地上玩。

Háizimen zài cǎodì shàng wán.

Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.

Từ 草地 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 · 3.0 - Bài 15: Bên bờ Hoàng Hà

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 草地 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ