Từ 地方 (dìfāng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Địa Phương
Nghĩa:
nơi, chỗ; địa phương
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
10
Cấp:
HSK 3

地方 (dìfāng - Địa Phương) nghĩa là “nơi, chỗ; địa phương”, ghép từ (đất, mặt đất; nơi) + (phương, vuông; cách thức). Viết trọn từ này hết 10 nét.

Vì sao 地方 lại có nghĩa “nơi, chỗ; địa phương

Mẹo nhớ từ 地方

地 (mặt đất) + 方 (một hướng/vuông) → một vùng đất nào đó = 'nơi chốn' = 地方.

Câu ví dụ với 地方

这是个好地方。

Zhè shì ge hǎo dìfāng.

Đây là một nơi tốt.

Từ 地方 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 12: Công viên bốn mùa

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 地方 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ