Từ 方便 (fāngbiàn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Phương Tiện
- Nghĩa:
- tiện lợi, thuận tiện
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 3
方便 (fāngbiàn - Phương Tiện) nghĩa là “tiện lợi, thuận tiện”, ghép từ 方 (phương, vuông; cách thức) + 便 (tiện lợi; bèn). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 方便 lại có nghĩa “tiện lợi, thuận tiện”
方 fāng - Phương: phương, vuông; cách thức (4 nét)
Cách nhớ: Cái nắp (亠) đặt ngay ngắn trên góc gập (𠃌), thêm nét phẩy → 'phương vuông' = 方.
便 biàn - Tiện: tiện lợi; bèn (9 nét)
Cách nhớ: Người (亻) biết cải biến (更) mọi thứ cho gọn → làm cho 'tiện' = 便.
Mẹo nhớ từ 方便
方 (hướng/cách) + 便 (người làm cho dễ) → đường hướng dễ dàng = 'thuận tiện' = 方便.
Câu ví dụ với 方便
那很方便啊。
Nà hěn fāngbiàn a.
Vậy thì tiện quá.
Từ 方便 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- Nhập Thị - Thời gian & lịch hẹn
- HSK 3 · 3.0 - Bài 2: Quán mì trước ga
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 方便 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.