Từ 顺便 (shùnbiàn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Thuận Tiện
- Nghĩa:
- tiện thể, nhân tiện
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 4
顺便 (shùnbiàn - Thuận Tiện) nghĩa là “tiện thể, nhân tiện”, ghép từ 顺 (xuôi theo, thuận) + 便 (tiện lợi; bèn). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 顺便 lại có nghĩa “tiện thể, nhân tiện”
顺 shùn - Thuận: xuôi theo, thuận (9 nét)
Cách nhớ: Dòng sông 川 chảy bên cái đầu 页 - nước xuôi dòng, đầu gật theo → 'thuận, xuôi'.
便 biàn - Tiện: tiện lợi; bèn (9 nét)
Cách nhớ: Người (亻) biết cải biến (更) mọi thứ cho gọn → làm cho 'tiện' = 便.
Mẹo nhớ từ 顺便
顺 (xuôi theo) + 便 (tiện) → xuôi theo việc đang làm cho tiện → 'tiện thể' = 顺便.
Câu ví dụ với 顺便
你出去的时候顺便买点儿面包。
Nǐ chūqù de shíhou shùnbiàn mǎi diǎnr miànbāo.
Lúc ra ngoài tiện thể mua chút bánh mì nhé.
Từ 顺便 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 顺便 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.