Cách viết chữ 便 (biàn)
- Hán-Việt:
- Tiện
- Nghĩa:
- tiện lợi; bèn
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 便 (biàn - Tiện) nghĩa là “tiện lợi; bèn”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 更 (chữ Canh/Cánh). Viết 亻 bên trái, rồi 更 bên phải. Mẹo: người sửa đổi để mọi việc tiện hơn.
Thứ tự viết chữ 便 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 便 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(biàn - tiện lợi; bèn)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 便
亻 - bộ Nhân đứng (người): người
Cách nhớ: một người đứng nghiêng
更 - chữ Canh/Cánh: thay đổi; càng
Cách nhớ: một ngang trên chữ 史-dạng, ý sửa đổi
Mẹo nhớ chữ 便
Người (亻) biết cải biến (更) mọi thứ cho gọn → làm cho 'tiện' = 便.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 便
便宜 piányi - rẻ, giá rẻ
这个商店的东西很便宜。 (Zhège shāngdiàn de dōngxi hěn piányi.) - Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
方便 fāngbiàn - tiện lợi, thuận tiện
那很方便啊。 (Nà hěn fāngbiàn a.) - Vậy thì tiện quá.
顺便 shùnbiàn - tiện thể, nhân tiện
你出去的时候顺便买点儿面包。 (Nǐ chūqù de shíhou shùnbiàn mǎi diǎnr miànbāo.) - Lúc ra ngoài tiện thể mua chút bánh mì nhé.
随便 suíbiàn - tuỳ tiện, qua loa; tuỳ ý
没有人能随随便便就成功的。 (Méiyǒu rén néng suísuíbiànbiàn jiù chénggōng de.) - Không ai thành công một cách tuỳ tiện cả.
便 biàn - bèn, liền (tự nhiên xảy ra trong điều kiện nào đó)
换个角度,便可以从困境中走出来。 (Huàn ge jiǎodù, biàn kěyǐ cóng kùnjìng zhōng zǒu chūlái.) - Đổi một góc nhìn là có thể thoát ra khỏi bế tắc.
便于 biànyú - tiện cho, dễ cho việc
有了这些记录,可以便于日后查考。 (Yǒule zhèxiē jìlù, kěyǐ biànyú rìhòu chákǎo.) - Có những ghi chép này, sẽ tiện cho việc tra cứu sau này.
以便 yǐbiàn - để cho tiện, để mà (làm gì)
学校设了个意见箱,以便师生提意见。 (Xuéxiào shèle ge yìjiànxiāng, yǐbiàn shīshēng tí yìjiàn.) - Nhà trường đặt một hòm góp ý, để thầy trò tiện nêu ý kiến.
即便 jíbiàn - dù cho, cho dù (liên từ)
妈妈做的饭,即便只是面条,也美味无比。 (Māma zuò de fàn, jíbiàn zhǐshì miàntiáo, yě měiwèi wúbǐ.) - Cơm mẹ nấu, dù cho chỉ là mì sợi, cũng ngon vô cùng.
便利 biànlì - tiện lợi, thuận tiện
沿海地区交通便利,公路、铁路四通八达。 (Yánhǎi dìqū jiāotōng biànlì, gōnglù, tiělù sìtōng-bādá.) - Vùng ven biển giao thông thuận tiện, đường bộ đường sắt thông suốt mọi hướng.
便宜 piányi - rẻ
这家店的东西很便宜。 (Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányi.) - Đồ ở tiệm này rất rẻ.
方便 fāngbiàn - tiện; thuận tiện; rảnh (làm được việc gì)
您几点方便? (Nín jǐ diǎn fāngbiàn?) - Ông tiện lúc mấy giờ?
便宜 piányi - rẻ, giá rẻ
这个商店的东西很便宜。 (Zhège shāngdiàn de dōngxi hěn piányi.) - Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
Chữ 便 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
Luyện viết chữ 便 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
