Từ 便宜 (piányi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tiện Nghi
- Nghĩa:
- rẻ, giá rẻ
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 2
便宜 (piányi - Tiện Nghi) nghĩa là “rẻ, giá rẻ”, ghép từ 便 (tiện lợi; bèn) + 宜 (thích hợp, nên). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 便宜 lại có nghĩa “rẻ, giá rẻ”
便 biàn - Tiện: tiện lợi; bèn (9 nét)
Cách nhớ: Người (亻) biết cải biến (更) mọi thứ cho gọn → làm cho 'tiện' = 便.
宜 yí - Nghi: thích hợp, nên (8 nét)
Cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) mọi thứ bày xếp ngay ngắn (且) → đâu vào đấy, thật 'thích hợp' = 宜.
Mẹo nhớ từ 便宜
便 (tiện lợi) + 宜 (thích hợp) → mua được thứ tiện mà hợp túi tiền → 'rẻ' = 便宜.
Câu ví dụ với 便宜
这个商店的东西很便宜。
Zhège shāngdiàn de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
Từ 便宜 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
- Nhập Thị - Hỏi giá & mặc cả
- HSK 1 · 3.0 - Bài 10: Giá cả ngoài phố
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 便宜 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.