Từ 前面 (qiánmiàn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tiền Diện
Nghĩa:
phía trước, đằng trước
Từ loại:
danh từ phương vị
Tổng số nét:
18
Cấp:
HSK 1

前面 (qiánmiàn - Tiền Diện) nghĩa là “phía trước, đằng trước”, ghép từ (phía trước; trước đây) + (mặt, bề mặt). Viết trọn từ này hết 18 nét.

Vì sao 前面 lại có nghĩa “phía trước, đằng trước

  • qián - Tiền: phía trước; trước đây (9 nét)

    Cách nhớ: Mũi thuyền (丷) trên thân thuyền (月) rẽ nước bằng mái chèo (刂) → lướt về phía 'trước' = 前.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • miàn - Diện: mặt, bề mặt (9 nét)

    Cách nhớ: Một vạch trán (一) trên khung mặt (囬) chứa mắt mũi → 'khuôn mặt' = 面.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 前面

前 (con thuyền rẽ tới) + 面 (mặt, phía) → 'phía trước' = 前面.

Câu ví dụ với 前面

前面那个人是李老师。

Qiánmiàn nà gè rén shì Lǐ lǎoshī.

Người đằng trước là cô giáo Lý.

Từ 前面 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 2 · 3.0 - Bài 14: Tết này về nhà

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 前面 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ