Từ 提前 (tíqián) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đề Tiền
- Nghĩa:
- làm sớm hơn dự định, làm trước thời hạn
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 21
- Cấp:
- HSK 4
提前 (tíqián - Đề Tiền) nghĩa là “làm sớm hơn dự định, làm trước thời hạn”, ghép từ 提 (nâng, xách, nêu ra) + 前 (phía trước; trước đây). Viết trọn từ này hết 21 nét.
Vì sao 提前 lại có nghĩa “làm sớm hơn dự định, làm trước thời hạn”
提 tí - Đề: nâng, xách, nêu ra (12 nét)
Cách nhớ: Tay (扌) nhấc cho đúng (是) chỗ rồi 'nâng' lên → 提.
前 qián - Tiền: phía trước; trước đây (9 nét)
Cách nhớ: Mũi thuyền (丷) trên thân thuyền (月) rẽ nước bằng mái chèo (刂) → lướt về phía 'trước' = 前.
Mẹo nhớ từ 提前
Nhấc (提) việc kéo về phía 'trước' (前) so với hạn → 'làm sớm hơn' = 提前.
Câu ví dụ với 提前
我们可以提前完成,周末保证做完。
Wǒmen kěyǐ tíqián wánchéng, zhōumò bǎozhèng zuò wán.
Chúng ta có thể hoàn thành sớm, cuối tuần bảo đảm xong.
Từ 提前 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- Lập Nghiệp - Hẹn gặp qua thư ký & dời lịch
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 提前 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.