Từ 提供 (tígōng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đề Cung
- Nghĩa:
- cung cấp, đem lại
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 4
提供 (tígōng - Đề Cung) nghĩa là “cung cấp, đem lại”, ghép từ 提 (nâng, xách, nêu ra) + 供 (cung cấp, cung ứng; (gòng) cung phụng). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 提供 lại có nghĩa “cung cấp, đem lại”
提 tí - Đề: nâng, xách, nêu ra (12 nét)
Cách nhớ: Tay (扌) nhấc cho đúng (是) chỗ rồi 'nâng' lên → 提.
供 gōng - Cung: cung cấp, cung ứng; (gòng) cung phụng (8 nét)
Cách nhớ: Người (亻) hai tay dâng chung (共) đồ ra → 'cung cấp' = 供.
Mẹo nhớ từ 提供
提 (tay nâng lên) + 供 (người chung tay góp) → đưa ra, 'cung cấp' = 提供.
Câu ví dụ với 提供
这次招聘会提供的工作机会很多。
Zhè cì zhāopìnhuì tígōng de gōngzuò jīhuì hěn duō.
Hội tuyển dụng lần này cung cấp rất nhiều cơ hội việc làm.
Từ 提供 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 提供 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.