Kai Hanzi

Cách viết chữ (gōng)

Hán-Việt:
Cung
Nghĩa:
cung cấp, cung ứng; (gòng) cung phụng
Số nét:
8
Cấp:
HSK 4

Chữ (gōng - Cung) nghĩa là “cung cấp, cung ứng; (gòng) cung phụng”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 共 (bộ Cộng (cùng nhau)). Viết 亻 bên trái, rồi 共 bên phải. Mẹo: người chìa đồ ra cung ứng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(gōng - cung cấp, cung ứng; (gòng) cung phụng)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 供

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng

  • - bộ Cộng (cùng nhau): cùng, chung

    Cách nhớ: hai tay cùng nâng

Mẹo nhớ chữ

Người (亻) hai tay dâng chung (共) đồ ra → 'cung cấp' = 供.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 提供 tígōng - cung cấp, đem lại

    这次招聘会提供的工作机会很多。 (Zhè cì zhāopìnhuì tígōng de gōngzuò jīhuì hěn duō.) - Hội tuyển dụng lần này cung cấp rất nhiều cơ hội việc làm.

  • 供不应求 gōngbú-yìngqiú - cung không đủ cầu, hàng khan hiếm

    这一新产品上市后,一直供不应求。 (Zhè yī xīn chǎnpǐn shàngshì hòu, yīzhí gōngbúyìngqiú.) - Sản phẩm mới này sau khi ra mắt thì luôn cung không đủ cầu.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan