Từ 到处 (dàochù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đáo Xứ
- Nghĩa:
- khắp nơi, mọi chỗ
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 4
到处 (dàochù - Đáo Xứ) nghĩa là “khắp nơi, mọi chỗ”, ghép từ 到 (đến, tới) + 处 (nơi, chỗ; xử lý). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 到处 lại có nghĩa “khắp nơi, mọi chỗ”
到 dào - Đáo: đến, tới (8 nét)
Cách nhớ: Đi cho tới đích (至) dứt khoát như dao (刂) cắm xuống → 'đến nơi' = 到.
处 chù - Xứ: nơi, chỗ; xử lý (5 nét)
Cách nhớ: Chân bước tới (夂) rồi cắm cọc (卜) dừng lại → 'nơi chốn' = 处.
Mẹo nhớ từ 到处
到 (đến) + 处 (nơi) → đến chỗ nào cũng có = 'khắp nơi' 到处.
Câu ví dụ với 到处
春天到处都是花。
Chūntiān dàochù dōu shì huā.
Mùa xuân khắp nơi đều là hoa.
Từ 到处 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 17: Tìm hướng đi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 到处 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.