Từ 迟到 (chídào) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Trì Đáo
- Nghĩa:
- đến muộn, trễ giờ
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 3
迟到 (chídào - Trì Đáo) nghĩa là “đến muộn, trễ giờ”, ghép từ 迟 (chậm, trễ) + 到 (đến, tới). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 迟到 lại có nghĩa “đến muộn, trễ giờ”
迟 chí - Trì: chậm, trễ (7 nét)
Cách nhớ: Bước đi (辶) mà cứ đo đắn từng thước (尺) → lề mề, 'chậm trễ' = 迟.
到 dào - Đáo: đến, tới (8 nét)
Cách nhớ: Đi cho tới đích (至) dứt khoát như dao (刂) cắm xuống → 'đến nơi' = 到.
Mẹo nhớ từ 迟到
迟 (chậm trễ) + 到 (đến) → đến mà chậm = 'đến muộn' → 迟到.
Câu ví dụ với 迟到
你怎么迟到了?
Nǐ zěnme chídào le?
Sao bạn lại đến muộn vậy?
Từ 迟到 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 6: Buổi sáng ở ga tàu cao tốc
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 迟到 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.