Kai Hanzi

Từ 到达 (dàodá) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đáo Đạt
Nghĩa:
đến nơi, tới đích
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
14
Cấp:
HSK 5

到达 (dàodá - Đáo Đạt) nghĩa là “đến nơi, tới đích”, ghép từ (Đáo: đến, tới) + (Đạt: đạt tới, tới nơi). Đây là động từ thuộc HSK 5, viết trọn từ hết 14 nét. Ví dụ: 换乘 82 路,就可以到达。 - Đổi sang tuyến số 82 là có thể đến nơi.

Vì sao 到达 lại có nghĩa “đến nơi, tới đích

Mẹo nhớ từ 到达

Đi đến nơi (到) và thông tới đích (达) → 'đến nơi' = 到达.

Câu ví dụ với 到达

换乘 82 路,就可以到达。

Huànchéng bāshí'èr lù, jiù kěyǐ dàodá.

Đổi sang tuyến số 82 là có thể đến nơi.

Từ 到达 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 到达 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Từ liên quan dùng chung chữ