Cách viết chữ 风 (fēng)
- Hán-Việt:
- Phong
- Nghĩa:
- gió
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 風
Chữ 风 (fēng - Phong) nghĩa là “gió”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 几 (bộ Kỷ (cái bàn/khung)), 乂 (nét Phẩy-mác chéo). Viết phẩy → sổ-cong-móc (khung ngoài), rồi nét chéo 乂 bên trong. 4 nét. Mẹo: khung gió bọc cơn lốc xoáy.
Thứ tự viết chữ 风 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 风 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(fēng - gió)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 风
几 - bộ Kỷ (cái bàn/khung): cái ghế, khung
Cách nhớ: hai nét cong đỡ như chân bàn
乂 - nét Phẩy-mác chéo: đan chéo
Cách nhớ: một phẩy một mác bắt chéo nhau
Mẹo nhớ chữ 风
Trong khung (几) có luồng xoáy chéo (乂) cuộn lên → cơn 'gió' = 风.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 风
刮风 guāfēng - nổi gió, có gió
外边刮大风了,别出去。 (Wàibian guā dà fēng le, bié chūqù.) - Bên ngoài nổi gió to rồi, đừng ra ngoài.
风浪 fēnglàng - sóng gió (trên biển); sóng gió cuộc đời
海上的风浪很大。 (Hǎishàng de fēnglàng hěn dà.) - Sóng gió trên biển rất lớn.
风景 fēngjǐng - phong cảnh, cảnh đẹp
三亚的风景特别美! (Sānyà de fēngjǐng tèbié měi!) - Phong cảnh Tam Á đẹp đặc biệt!
风俗 fēngsú - phong tục, tập quán
除夕守岁是中国的传统风俗。 (Chúxī shǒusuì shì Zhōngguó de chuántǒng fēngsú.) - Thức canh giao thừa là phong tục truyền thống của Trung Quốc.
风险 fēngxiǎn - rủi ro, mạo hiểm
假如你感觉到了有风险。 (Jiǎrú nǐ gǎnjué dàole yǒu fēngxiǎn.) - Nếu bạn cảm thấy có rủi ro.
风度 fēngdù - phong độ, cốt cách, khí chất
这个风度翩翩的男人,吸引了很多人的注意。 (Zhège fēngdù piānpiān de nánrén, xīyǐnle hěn duō rén de zhùyì.) - Người đàn ông phong độ lịch lãm này thu hút sự chú ý của nhiều người.
风气 fēngqì - nề nếp, bầu không khí (xã hội)
一家有事,各家帮忙,这是村子里的好风气。 (Yì jiā yǒu shì, gè jiā bāngmáng, zhè shì cūnzi lǐ de hǎo fēngqì.) - Một nhà có việc, các nhà giúp đỡ - đó là nề nếp tốt của làng.
威风 wēifēng - oai phong, uy thế
他穿上军装显得很威风。 (Tā chuān shàng jūnzhuāng xiǎnde hěn wēifēng.) - Anh ấy mặc quân phục vào trông rất oai phong.
风暴 fēngbào - bão tố, cơn bão
虽然遇到风暴,船上所有的人都还是安全回来了。 (Suīrán yùdào fēngbào, chuán shàng suǒyǒu de rén dōu háishì ānquán huílái le.) - Tuy gặp bão tố, mọi người trên thuyền vẫn trở về an toàn.
风味 fēngwèi - hương vị, phong vị đặc trưng
这家饭店专门经营各地特色风味。 (Zhè jiā fàndiàn zhuānmén jīngyíng gèdì tèsè fēngwèi.) - Nhà hàng này chuyên kinh doanh hương vị đặc sắc các vùng miền.
风土人情 fēngtǔ-rénqíng - phong tục tập quán và đặc điểm địa phương
爸爸向我绘声绘色地描述了新疆的风土人情。 (Bàba xiàng wǒ huìshēng-huìsè de miáoshù le Xīnjiāng de fēngtǔ rénqíng.) - Bố kể cho tôi nghe sinh động về phong tục tập quán Tân Cương.
一帆风顺 yìfān-fēngshùn - thuận buồm xuôi gió; mọi việc suôn sẻ
愿你在人生的旅途中一帆风顺。 (Yuàn nǐ zài rénshēng de lǚtú zhōng yìfān-fēngshùn.) - Chúc bạn trên hành trình cuộc đời luôn thuận buồm xuôi gió.
Chữ 风 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
- HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
- HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?
- HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 风
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 几 (bộ Kỷ (cái bàn/khung))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 几 (bộ Kỷ (cái bàn/khung))
Luyện viết chữ 风 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
