Kai Hanzi

Cách viết chữ 辣 (là)

Hán-Việt:
Lạt
Nghĩa:
cay; cay nghiệt
Số nét:
14
Cấp:
HSK 4

Chữ 辣 (là - Lạt) nghĩa là “cay; cay nghiệt”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 辛 (chữ Tân (cay, vất)), 束 (bộ Thúc (bó buộc)). Viết 辛 bên trái, rồi 束 bên phải. Mẹo: cay bó lại châm tê lưỡi.

Thứ tự viết chữ 辣 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Viết thử chữ 辣 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(là - cay; cay nghiệt)

Nét 1/14

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 辣

  • 辛 - chữ Tân (cay, vất): cay đắng, chia

    Cách nhớ: 立 trên 十 - dao khắc cay

  • 束 - bộ Thúc (bó buộc): buộc lại

    Cách nhớ: 木 buộc dây giữa

Mẹo nhớ chữ 辣

Vị cay gắt (辛) như cả bó gai (束) châm lưỡi → 'cay' = 辣.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 辣

  • 辣 là - cay

    湖南菜的特点就是辣。 (Húnán cài de tèdiǎn jiù shì là.) - Đặc điểm món Hồ Nam chính là cay.

Chữ 辣 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 辣 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan