Cách viết chữ 课 (kè)
- Hán-Việt:
- Khoá
- Nghĩa:
- bài học, tiết học
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 課
Chữ 课 (kè - Khoá) nghĩa là “bài học, tiết học”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 果 (chữ Quả (trái cây/kết quả)). Viết 讠 bên trái (chấm → gập → ngang), rồi 果 bên phải (sổ → ngang-gập → ngang → ngang → sổ → phẩy → mác). Mẹo: lời nói trước, trái quả tri thức sau.
Thứ tự viết chữ 课 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 课 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(kè - bài học, tiết học)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 课
讠 - bộ Ngôn (lời nói): nói, lời
Cách nhớ: chấm trên nét gập - miệng đang nói
果 - chữ Quả (trái cây/kết quả): trái cây, kết quả
Cách nhớ: cây 木 đội quả tròn 田 trên ngọn
Mẹo nhớ chữ 课
Thầy dùng lời nói (讠) gặt hái thành quả (果) cho trò → 'bài học' = 课.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 课
课 kè - bài học, tiết học, môn học
我明天上午有课。 (Wǒ míngtiān shàngwǔ yǒu kè.) - Sáng mai tôi có tiết học.
课题 kètí - đề tài, vấn đề nghiên cứu
婚姻是个很难的课题。 (Hūnyīn shì ge hěn nán de kètí.) - Hôn nhân là một đề tài rất khó.
课 kè - bài học, tiết học, môn học
我明天上午有课。 (Wǒ míngtiān shàngwǔ yǒu kè.) - Sáng mai tôi có tiết học.
上课 shàngkè - vào lớp, lên lớp (bắt đầu học)
我们八点上课。 (Wǒmen bā diǎn shàngkè.) - Chúng tôi vào lớp lúc 8 giờ.
下课 xiàkè - tan lớp, hết tiết
下课以后我们去吃饭。 (Xiàkè yǐhòu wǒmen qù chī fàn.) - Tan lớp xong chúng tôi đi ăn.
Chữ 课 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
- HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Có nhắc tới chữ 课
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
Luyện viết chữ 课 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
