Kai Hanzi

Cách viết chữ (shì)

Hán-Việt:
Thí
Nghĩa:
thử, kiểm tra
Số nét:
8
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (shì - Thí) nghĩa là “thử, kiểm tra”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 式 (chữ Thức (kiểu, khuôn)). Viết 讠 bên trái (chấm → ngang-gập-nhấc), rồi 式 bên phải (ngang → 工 → chéo-móc → chấm). Mẹo: lời dặn bên trái, làm theo khuôn bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(shì - thử, kiểm tra)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 试

  • - bộ Ngôn (lời nói): nói, lời

    Cách nhớ: chấm trên nét gập - miệng đang nói

  • - chữ Thức (kiểu, khuôn): kiểu cách, công thức

    Cách nhớ: công (工) thêm nét chéo-móc và chấm

Mẹo nhớ chữ

Theo lời chỉ (讠) làm đúng một kiểu (式) để 'thử' xem có được không = 试.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 考试 kǎoshì - kỳ thi; thi cử

    两点以后我有考试。 (Liǎng diǎn yǐhòu wǒ yǒu kǎoshì.) - Sau hai giờ tôi có bài thi.

  • shì - thử, thử nghiệm

    你试着做一下。 (Nǐ shì zhe zuò yíxià.) - Bạn thử bắt tay làm một chút xem.

  • 试验 shìyàn - thử nghiệm, thí nghiệm

    经过艰苦的试验,他们成功了。 (Jīngguò jiānkǔ de shìyàn, tāmen chénggōng le.) - Qua những thử nghiệm gian khổ, họ đã thành công.

  • 试图 shìtú - cố gắng, mưu toan, định

    试图逃跑的犯罪分子被警方控制住了。 (Shìtú táopǎo de fànzuì fènzǐ bèi jǐngfāng kòngzhì zhù le.) - Tên tội phạm mưu toan bỏ trốn đã bị cảnh sát khống chế.

  • 尝试 chángshì - thử, thử nghiệm

    虽然很难,我还是决定要尝试一下。 (Suīrán hěn nán, wǒ háishi juédìng yào chángshì yíxià.) - Tuy rất khó, tôi vẫn quyết định thử một lần.

  • 试验 shìyàn - thí nghiệm, thử nghiệm

    那次试验因为准备不足,终于宣告失败。 (Nà cì shìyàn yīnwèi zhǔnbèi bùzú, zhōngyú xuāngào shībài.) - Lần thí nghiệm ấy vì chuẩn bị chưa đủ, cuối cùng đã tuyên bố thất bại.

  • 面试 miànshì - phỏng vấn (gặp mặt sát hạch)

    明天下午我要去参加面试。 (Míngtiān xiàwǔ wǒ yào qù cānjiā miànshì.) - Chiều mai tôi phải đi dự phỏng vấn.

  • 考试 kǎoshì - kỳ thi; thi cử

    两点以后我有考试。 (Liǎng diǎn yǐhòu wǒ yǒu kǎoshì.) - Sau hai giờ tôi có bài thi.

  • shì - thử, thử nghiệm

    你试着做一下。 (Nǐ shì zhe zuò yíxià.) - Bạn thử bắt tay làm một chút xem.

  • shì - thử, thử nghiệm

    你试着做一下。 (Nǐ shì zhe zuò yíxià.) - Bạn thử bắt tay làm một chút xem.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
  • HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
  • HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan