Cách viết chữ 词 (cí)
- Hán-Việt:
- Từ
- Nghĩa:
- từ, lời, ngôn từ
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 詞
Chữ 词 (cí - Từ) nghĩa là “từ, lời, ngôn từ”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 司 (chữ Tư (cai quản)). Viết 讠 bên trái (chấm → nét gập-ngang → ngang), rồi 司 bên phải (gập bao → 一 → 口). Mẹo: lời trái, coi sóc phải.
Thứ tự viết chữ 词 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 词 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(cí - từ, lời, ngôn từ)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 词
讠 - bộ Ngôn (lời nói): nói, lời
Cách nhớ: chấm trên nét gập - miệng đang nói
司 - chữ Tư (cai quản): quản lý, coi sóc
Cách nhớ: khung mở có 一 và 口 - người trông coi việc
Mẹo nhớ chữ 词
Lời nói (讠) được sắp xếp, coi sóc (司) thành đơn vị → 'từ ngữ' = 词.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 词
词典 cídiǎn - từ điển
帮我把这本词典还了吧。 (Bāng wǒ bǎ zhè běn cídiǎn huán le ba.) - Giúp tôi trả quyển từ điển này nhé.
词语 cíyǔ - từ ngữ, từ và cụm từ
这个词语我不太懂。 (Zhège cíyǔ wǒ bú tài dǒng.) - Từ ngữ này tôi không hiểu lắm.
词语 cíyǔ - từ ngữ
这样能学到很多新词语。 (Zhèyàng néng xué dào hěn duō xīn cíyǔ.) - Như vậy có thể học được nhiều từ ngữ mới.
词汇 cíhuì - từ vựng
学好一门语言要积累很多词汇。 (Xuéhǎo yì mén yǔyán yào jīlěi hěnduō cíhuì.) - Học giỏi một ngôn ngữ cần tích luỹ nhiều từ vựng.
词 cí - từ, từ ngữ (生词 = từ mới)
这课有二十个生词。 (Zhè kè yǒu èrshí ge shēngcí.) - Bài này có hai mươi từ mới.
词典 cídiǎn - từ điển
帮我把这本词典还了吧。 (Bāng wǒ bǎ zhè běn cídiǎn huán le ba.) - Giúp tôi trả quyển từ điển này nhé.
Chữ 词 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
Luyện viết chữ 词 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
