Cách viết chữ 讨 (tǎo)
- Hán-Việt:
- Thảo
- Nghĩa:
- bàn xét; đòi
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 讨 (tǎo - Thảo) nghĩa là “bàn xét; đòi”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 寸 (bộ Thốn (tấc/mốc)). Viết bộ Ngôn 讠 bên trái, rồi 寸 bên phải.
Thứ tự viết chữ 讨 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 讨 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(tǎo - bàn xét; đòi)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 讨
讠 - bộ Ngôn (lời nói): nói, lời
Cách nhớ: chấm trên nét gập - miệng đang nói
寸 - bộ Thốn (tấc/mốc): tấc, chừng mực
Cách nhớ: chữ thập thêm chấm - bàn tay đo một tấc
Mẹo nhớ chữ 讨
Lời nói (讠) đo từng 寸 (tấc) - cân từng tấc lời mà xét việc → 'thảo' trong thảo luận.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 讨
讨厌 tǎoyàn - ghét, chán ghét; đáng ghét
脾气不好的人容易让人讨厌。 (Píqi bù hǎo de rén róngyì ràng rén tǎoyàn.) - Người tính nết không tốt dễ khiến người khác chán ghét.
讨论 tǎolùn - thảo luận, bàn bạc
我们回去就开会讨论。 (Wǒmen huíqù jiù kāihuì tǎolùn.) - Chúng tôi về sẽ họp bàn thảo luận ngay.
讨好 tǎohǎo - lấy lòng, nịnh nọt
作为员工,做好工作最重要,不必总是讨好上司。 (Zuòwéi yuángōng, zuòhǎo gōngzuò zuì zhòngyào, búbì zǒngshì tǎohǎo shàngsi.) - Là nhân viên, làm tốt công việc mới quan trọng, không cần lúc nào cũng lấy lòng cấp trên.
探讨 tàntǎo - thăm dò bàn luận, nghiên cứu thảo luận
专家们一起探讨治理污水的问题。 (Zhuānjiāmen yìqǐ tàntǎo zhìlǐ wūshuǐ de wèntí.) - Các chuyên gia cùng nhau bàn luận vấn đề xử lý nước thải.
讨论 tǎolùn - thảo luận, bàn bạc
我们讨论一下这个问题吧。 (Wǒmen tǎolùn yíxià zhège wèntí ba.) - Chúng ta thảo luận vấn đề này một chút đi.
Chữ 讨 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?
- HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
Luyện viết chữ 讨 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
