Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Tụ
Nghĩa:
tụ họp, gom lại
Số nét:
14
Cấp:
HSK 4

Chữ ( - Tụ) nghĩa là “tụ họp, gom lại”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 取 (chữ Thủ (lấy)), 乑 (phần dưới (gốc 众)). Viết 取 trên trước, rồi phần đám đông ở dưới. Mẹo: gom người lại thành đám.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Thủ (lấy): lấy, nắm lấy

    Cách nhớ: 耳 (tai) cạnh 又 (tay) - tay tóm lấy tai

  • - phần dưới (gốc 众): đám đông

    Cách nhớ: nhiều người chụm lại

Mẹo nhớ chữ

Thu lấy (取) nhiều người (乑) về một chỗ → tụ họp → 聚.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 聚会 jùhuì - tụ họp, buổi gặp mặt

    星期天我们班有同学聚会。 (Xīngqītiān wǒmen bān yǒu tóngxué jùhuì.) - Chủ nhật lớp tôi có buổi họp lớp.

  • 聚精会神 jùjīng-huìshén - tập trung tinh thần, dồn hết tâm trí

    同学们聚精会神地听老师讲课。 (Tóngxuémen jùjīng-huìshén de tīng lǎoshī jiǎngkè.) - Các bạn học sinh chăm chú lắng nghe thầy giảng bài.

  • 凝聚 níngjù - ngưng tụ, kết tinh (công sức)

    这部作品凝聚了他一生的心血。 (Zhè bù zuòpǐn níngjùle tā yìshēng de xīnxuè.) - Tác phẩm này kết tinh tâm huyết cả đời ông.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?
  • HSK 6 - Bài 35: Một đời người, gói trong mấy câu chuyện?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan