Cách viết chữ 趣 (qù)
- Hán-Việt:
- Thú
- Nghĩa:
- thú vị, hứng thú
- Số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 趣 (qù - Thú) nghĩa là “thú vị, hứng thú”, gồm 15 nét và được ghép từ bộ 走 (bộ Tẩu (chạy/đi)), 取 (chữ Thủ (lấy)). Viết 走 bên trái-dưới trước (土 → phần chân), rồi 取 bên phải (耳 → 又). Mẹo: cắm đầu chạy đến giành lấy thứ thích.
Thứ tự viết chữ 趣 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Viết thử chữ 趣 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(qù - thú vị, hứng thú)
Nét 1/15
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 趣
走 - bộ Tẩu (chạy/đi): chạy, bước đi
Cách nhớ: phần trên 土 thân người, phần dưới sải chân chạy
取 - chữ Thủ (lấy): lấy, chọn lấy
Cách nhớ: tai (耳) và tay (又) - nắm lấy
Mẹo nhớ chữ 趣
Chạy tới (走) để giành lấy (取) điều mình mê → đó là 'hứng thú' = 趣.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 趣
感兴趣 gǎn xìngqù - cảm thấy hứng thú, quan tâm tới (đối với việc gì)
她对音乐感兴趣。 (Tā duì yīnyuè gǎn xìngqù.) - Cô ấy hứng thú với âm nhạc.
有趣 yǒuqù - thú vị, lý thú
上次的活动你们办得非常有趣。 (Shàng cì de huódòng nǐmen bàn de fēicháng yǒuqù.) - Hoạt động lần trước các bạn tổ chức rất thú vị.
乐趣 lèqù - niềm vui, thú vui
老舍把养花当作一种生活乐趣。 (Lǎo Shě bǎ yǎng huā dàngzuò yì zhǒng shēnghuó lèqù.) - Lão Xá coi việc trồng hoa là một niềm vui trong đời.
情趣 qíngqù - thú vị, hứng thú, tình thú
他是个很懂情趣的人。 (Tā shì ge hěn dǒng qíngqù de rén.) - Anh ấy là người rất biết tạo thú vị (lãng mạn).
乐趣 lèqù - niềm vui, thú vui
你能从工作中得到乐趣吗? (Nǐ néng cóng gōngzuò zhōng dédào lèqù ma?) - Bạn có thể tìm được niềm vui từ công việc không?
趣味 qùwèi - thú vị, hứng thú
王老师的课很有知识性和趣味性。 (Wáng lǎoshī de kè hěn yǒu zhīshíxìng hé qùwèixìng.) - Giờ của thầy Vương rất có tính tri thức và thú vị.
感兴趣 gǎn xìngqù - cảm thấy hứng thú, quan tâm tới (đối với việc gì)
她对音乐感兴趣。 (Tā duì yīnyuè gǎn xìngqù.) - Cô ấy hứng thú với âm nhạc.
兴趣 xìngqù - hứng thú, sở thích
我对中国文化很有兴趣。 (Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn yǒu xìngqù.) - Tôi rất hứng thú với văn hoá Trung Quốc.
Chữ 趣 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 走 (bộ Tẩu (chạy/đi))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 走 (bộ Tẩu (chạy/đi))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 趣 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
