Cách viết chữ 狗 (gǒu)
- Hán-Việt:
- Cẩu
- Nghĩa:
- con chó
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 狗 (gǒu - Cẩu) nghĩa là “con chó”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 犭 (bộ Khuyển (thú)), 句 (chữ Cú (câu)). Viết 犭 bên trái (phẩy cong → móc → phẩy), rồi 句 bên phải (撇 → 横折钩 → 口). Mẹo: thú bên trái, sủa thành câu bên phải.
Thứ tự viết chữ 狗 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 狗
犭 - bộ Khuyển (thú): loài thú bốn chân
Cách nhớ: dáng con thú đứng nghiêng, dạng đứng của 犬
句 - chữ Cú (câu): câu nói
Cách nhớ: bao (勹) ôm lấy miệng (口) → một câu
Mẹo nhớ chữ 狗
Con thú (犭) cứ sủa 'gâu gâu' thành câu (句) → con 'chó' = 狗.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 狗
狗 gǒu - con chó
小狗在椅子下面。 (Xiǎo gǒu zài yǐzi xiàmiàn.) - Con chó nhỏ ở dưới cái ghế.
狗 gǒu - con chó
小狗在椅子下面。 (Xiǎo gǒu zài yǐzi xiàmiàn.) - Con chó nhỏ ở dưới cái ghế.
Chữ 狗 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 狗
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 狗 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
