Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Vật
Nghĩa:
vật, đồ vật
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Vật) nghĩa là “vật, đồ vật”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 牜 (bộ Ngưu (trâu/bò)), 勿 (chữ Vật (chớ)). Viết bộ Ngưu đứng 牜 bên trái, rồi 勿 bên phải (phẩy, ngang gập móc, hai phẩy).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Ngưu (trâu/bò): con trâu, con bò

    Cách nhớ: dạng đứng của 牛, sừng nghiêng

  • - chữ Vật (chớ): đừng, chớ

    Cách nhớ: lá cờ phất ba nét xiên

Mẹo nhớ chữ

Thời xưa trâu (牜) là tài sản lớn nhất nhà - lấy trâu đại diện cho mọi 'vật'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 动物 dòngwù - động vật, con vật

    动物和小孩儿一样,都需要人照顾。 (Dòngwù hé xiǎoháir yíyàng, dōu xūyào rén zhàogù.) - Động vật cũng như trẻ con, đều cần người chăm sóc.

  • 礼物 lǐwù - quà, món quà tặng

    这是给爷爷的礼物。 (Zhè shì gěi yéye de lǐwù.) - Đây là quà tặng cho ông nội.

  • 植物 zhíwù - thực vật, cây cối

    多看看绿色的植物。 (Duō kànkan lǜsè de zhíwù.) - Nên nhìn cây xanh nhiều hơn.

  • 购物 gòuwù - mua sắm, mua đồ

    现在网上购物越来越流行了。 (Xiànzài wǎng shang gòuwù yuè lái yuè liúxíng le.) - Bây giờ mua sắm trên mạng ngày càng thịnh hành.

  • 事物 shìwù - sự vật, sự việc

    孩子对新鲜事物总是充满好奇。 (Háizi duì xīnxiān shìwù zǒngshì chōngmǎn hàoqí.) - Trẻ con luôn đầy tò mò với những sự vật mới mẻ.

  • 宠物 chǒngwù - thú cưng

    很多人喜欢养宠物。 (Hěnduō rén xǐhuān yǎng chǒngwù.) - Nhiều người thích nuôi thú cưng.

  • 生物 shēngwù - sinh vật, vật sống

    人体内有一个生物钟。 (Réntǐ nèi yǒu yí ge shēngwùzhōng.) - Trong cơ thể người có một chiếc đồng hồ sinh học.

  • 食物 shíwù - thức ăn, đồ ăn

    他给父母买了很多食物。 (Tā gěi fùmǔ mǎile hěn duō shíwù.) - Anh ấy mua rất nhiều thức ăn cho cha mẹ.

  • 人物 rénwù - nhân vật; người có tầm cỡ

    投资人是一位大人物。 (Tóuzī rén shì yí wèi dà rénwù.) - Nhà đầu tư là một nhân vật lớn.

  • 物理 wùlǐ - vật lý (học)

    他在大学里教物理。 (Tā zài dàxué lǐ jiāo wùlǐ.) - Anh ấy dạy vật lý ở trường đại học.

  • 物质 wùzhì - vật chất

    他不因为物质条件好而骄傲。 (Tā bù yīnwèi wùzhì tiáojiàn hǎo ér jiāo'ào.) - Anh ấy không vì điều kiện vật chất tốt mà kiêu ngạo.

  • 文物 wénwù - văn vật, cổ vật

    这件出土文物是非常珍贵的。 (Zhè jiàn chūtǔ wénwù shì fēicháng zhēnguì de.) - Cổ vật khai quật này vô cùng quý giá.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan