Kai Hanzi

Cách viết chữ (shú)

Hán-Việt:
Thục
Nghĩa:
chín; thành thạo, quen
Số nét:
15
Cấp:
HSK 4

Chữ (shú - Thục) nghĩa là “chín; thành thạo, quen”, gồm 15 nét và được ghép từ bộ 孰 (chữ Thục (ai, nấu)), 灬 (bộ Hoả (4 chấm lửa)). Viết 孰 ở trên, rồi 灬 bốn chấm dưới. Mẹo: nấu trên lửa cho chín cho quen.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(shú - chín; thành thạo, quen)

Nét 1/15

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 熟

  • - chữ Thục (ai, nấu): nấu, ai

    Cách nhớ: người bưng đồ ăn (享) bên cạnh

  • - bộ Hoả (4 chấm lửa): lửa, ánh nóng

    Cách nhớ: bốn đốm lửa liu riu dưới đáy

Mẹo nhớ chữ

Đặt đồ ăn (孰) trên lửa (灬) đủ lâu → 'chín', việc làm lâu thành 'thạo' = 熟.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 熟悉 shúxi - quen thuộc, thông thạo

    后来我们就慢慢熟悉了。 (Hòulái wǒmen jiù mànman shúxi le.) - Về sau chúng tôi dần dần quen thân nhau.

  • 熟练 shúliàn - thành thạo, thuần thục

    剪枝施肥的活儿他越做越熟练。 (Jiǎn zhī shī féi de huór tā yuè zuò yuè shúliàn.) - Việc tỉa cành bón phân ông càng làm càng thạo.

  • 成熟 chéngshú - chín (quả); chín chắn, trưởng thành

    几年不见,他显得成熟多了。 (Jǐ nián bú jiàn, tā xiǎnde chéngshú duō le.) - Vài năm không gặp, trông anh ấy chín chắn hơn nhiều.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan