Cách viết chữ 熊 (xióng)
- Hán-Việt:
- Hùng
- Nghĩa:
- con gấu
- Số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 熊 (xióng - Hùng) nghĩa là “con gấu”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 能 (chữ Năng (sức/khả năng)), 灬 (bộ Hoả (4 chấm lửa)). Viết 能 phía trên trước, rồi 4 chấm 灬 dưới đáy. Mẹo: thân khoẻ trên, bốn chân dưới.
Thứ tự viết chữ 熊 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Bộ thủ cấu thành chữ 熊
能 - chữ Năng (sức/khả năng): sức mạnh, có thể
Cách nhớ: con thú khỏe có vai có chân
灬 - bộ Hoả (4 chấm lửa): lửa, ánh nóng
Cách nhớ: bốn đốm lửa liu riu dưới đáy
Mẹo nhớ chữ 熊
Con thú lực lưỡng (能) đứng trên bốn chân (灬) → 'con gấu' = 熊.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 熊
熊猫 xióngmāo - gấu trúc
我在中国见过熊猫。 (Wǒ zài Zhōngguó jiàn guo xióngmāo.) - Tôi đã từng thấy gấu trúc ở Trung Quốc.
大熊猫 dàxióngmāo - gấu trúc lớn
大熊猫住在四川。 (Dàxióngmāo zhù zài Sìchuān.) - Gấu trúc sống ở Tứ Xuyên.
熊 xióng - con gấu
山里有熊。 (Shān lǐ yǒu xióng.) - Trong núi có gấu.
Chữ 熊 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 能 (chữ Năng (sức/khả năng))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 灬 (bộ Hoả (4 chấm lửa))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 灬 (bộ Hoả (4 chấm lửa))
Luyện viết chữ 熊 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
