Kai Hanzi

Cách viết chữ (liú)

Hán-Việt:
Lưu
Nghĩa:
chảy, trôi; dòng
Số nét:
10
Cấp:
HSK 4

Chữ (liú - Lưu) nghĩa là “chảy, trôi; dòng”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 㐬 (phần Lưu). Viết 氵 trái trước rồi phần phải từ trên xuống. Mẹo: nước đẩy, vật trôi.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(liú - chảy, trôi; dòng)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 流

  • - bộ Thuỷ (nước): nước, sông

    Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống

  • - phần Lưu: đứa trẻ trôi theo nước

    Cách nhớ: phần phải gợi dòng cuốn xuống

Mẹo nhớ chữ

Nước (氵) cuốn mọi thứ xuôi đi → 'chảy, trôi' = 流.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 流血 liúxiě - chảy máu, ra máu

    你的鼻子怎么流血了? (Nǐ de bízi zěnme liúxiě le?) - Mũi bạn sao lại chảy máu rồi?

  • 流利 liúlì - lưu loát, trôi chảy

    你来中国才一年,汉语就说得这么流利。 (Nǐ lái Zhōngguó cái yì nián, Hànyǔ jiù shuō de zhème liúlì.) - Bạn đến Trung Quốc mới một năm mà tiếng Hán nói trôi chảy thế.

  • 流行 liúxíng - thịnh hành, phổ biến, mốt

    这种颜色今年很流行。 (Zhè zhǒng yánsè jīnnián hěn liúxíng.) - Màu này năm nay rất thịnh hành.

  • 交流 jiāoliú - giao lưu, trao đổi

    交流能让人们互相了解。 (Jiāoliú néng ràng rénmen hùxiāng liǎojiě.) - Giao lưu giúp mọi người hiểu nhau hơn.

  • 流传 liúchuán - lưu truyền, truyền lại

    这个故事流传至今。 (Zhège gùshi liúchuán zhìjīn.) - Câu chuyện này lưu truyền đến tận nay.

  • 轮流 lúnliú - luân phiên, thay phiên nhau

    白天,翟峰和妻子轮流驾船。 (Báitiān, Zhái Fēng hé qīzi lúnliú jiàchuán.) - Ban ngày, Trạch Phong và vợ thay phiên lái thuyền.

  • 流泪 liúlèi - rơi nước mắt, chảy nước mắt

    我鼻子一酸,流下了热泪。 (Wǒ bízi yì suān, liú xià le rè lèi.) - Sống mũi tôi cay xè, rơi xuống dòng nước mắt nóng hổi.

  • 流浪 liúlàng - lang thang, phiêu bạt; sống vô gia cư

    他从小失去父母,过着流浪的生活。 (Tā cóngxiǎo shīqù fùmǔ, guòzhe liúlàng de shēnghuó.) - Anh ấy mất cha mẹ từ nhỏ, sống cuộc đời lang thang.

  • 高山流水 gāoshānliúshuǐ - núi cao nước chảy; ví tiếng đàn tuyệt diệu hoặc tình tri âm tri kỷ (điển Du Bá Nha - Chung Tử Kỳ)

    他的琴声优美动听,犹如高山流水一般。 (Tā de qínshēng yōuměi dòngtīng, yóurú gāoshānliúshuǐ yìbān.) - Tiếng đàn của ông tuyệt mỹ êm tai, tựa như núi cao nước chảy.

  • 川流不息 chuānliú-bùxī - (người, xe) qua lại không ngớt, dòng chảy liên tục như sông

    大街上人来人往,车辆川流不息。 (Dàjiē shàng rén lái rén wǎng, chēliàng chuānliú-bùxī.) - Trên phố người qua kẻ lại, xe cộ nườm nượp không ngớt.

  • 流露 liúlù - bộc lộ, để lộ (cảm xúc) không chủ ý

    父母的眼神流露出对孩子的无比关怀。 (Fùmǔ de yǎnshén liúlù chū duì háizi de wúbǐ guānhuái.) - Ánh mắt cha mẹ để lộ sự quan tâm vô bờ với con cái.

  • 主流 zhǔliú - dòng chính, xu thế chủ đạo

    世界多极化是社会发展的主流。 (Shìjiè duōjíhuà shì shèhuì fāzhǎn de zhǔliú.) - Đa cực hoá thế giới là dòng chính của phát triển xã hội.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan