Cách viết chữ 尬 (gà)
- Hán-Việt:
- Giới
- Nghĩa:
- (尴尬) ngượng, khó xử
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 6
Chữ 尬 (gà - Giới) nghĩa là “(尴尬) ngượng, khó xử”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 尢 (bộ Uông (chân khoèo)), 介 (chữ Giới (ở giữa)). Viết 尢 bao trái, 介 phải. Mẹo: chân cà nhắc kẹt giữa, tiến lui đều khó.
Thứ tự viết chữ 尬 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 尬 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(gà - (尴尬) ngượng, khó xử)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 尬
尢 - bộ Uông (chân khoèo): chân khập khiễng
Cách nhớ: người đứng chân cong
介 - chữ Giới (ở giữa): ranh, đứng giữa
Cách nhớ: người 人 đứng giữa hai vạch chia
Mẹo nhớ chữ 尬
Chân khoèo (尢) bị kẹt ở giữa (介) tiến lui không được → 'khó xử, lúng túng' = 尬.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 尬
尴尬 gāngà - ngượng ngùng, khó xử, lúng túng
听了这话,他的神色十分尴尬。 (Tīng le zhè huà, tā de shénsè shífēn gāngà.) - Nghe câu này xong, sắc mặt anh ấy vô cùng lúng túng.
Chữ 尬 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 尢 (bộ Uông (chân khoèo))
- Từ vựng HSK 2: danh sách đầy đủ kèm pinyin và nghĩa - Nói về bộ 介 (chữ Giới (ở giữa))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 尬 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
