Cách viết chữ 奋 (fèn)
- Hán-Việt:
- Phấn
- Nghĩa:
- hăng hái, ra sức
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 奮
Chữ 奋 (fèn - Phấn) nghĩa là “hăng hái, ra sức”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 大 (bộ Đại (lớn)), 田 (bộ Điền (ruộng)). Viết 大 trên (ngang → phẩy → mác), rồi 田 dưới. Mẹo: lớn vươn trên, ruộng dưới.
Thứ tự viết chữ 奋 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 奋 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(fèn - hăng hái, ra sức)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 奋
大 - bộ Đại (lớn): to lớn
Cách nhớ: người dang hai tay thật rộng
田 - bộ Điền (ruộng): thửa ruộng
Cách nhớ: ô vuông chia bốn - mảnh ruộng
Mẹo nhớ chữ 奋
Con chim lớn (大) vùng dậy khỏi ruộng (田) bay lên → 'phấn' chấn ra sức = 奋.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 奋
兴奋 xīngfèn - phấn khích, hưng phấn
她兴奋地拉着我去商场。 (Tā xīngfèn de lāzhe wǒ qù shāngchǎng.) - Cô ấy phấn khích kéo tôi ra trung tâm thương mại.
奋斗 fèndòu - phấn đấu, đấu tranh
他养那些自己会奋斗的花草。 (Tā yǎng nàxiē zìjǐ huì fèndòu de huācǎo.) - Ông trồng những loài hoa cỏ tự biết vươn lên.
勤奋 qínfèn - siêng năng, cần cù
这个小伙子干活十分勤奋。 (Zhège xiǎohuǒzi gànhuó shífēn qínfèn.) - Cậu thanh niên này làm việc rất siêng năng.
振奋 zhènfèn - phấn chấn, phấn khởi; cổ vũ
这个振奋人心的喜讯很快传遍了全国。 (Zhège zhènfèn rénxīn de xǐxùn hěn kuài chuánbiànle quánguó.) - Tin vui làm nức lòng người này nhanh chóng lan khắp cả nước.
Chữ 奋 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
- HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
- HSK 3.0 là gì? Chuẩn 9 cấp thay HSK cũ từ 13/12/2026 - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
Luyện viết chữ 奋 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
