Cách viết chữ 增 (zēng)
- Hán-Việt:
- Tăng
- Nghĩa:
- thêm, tăng
- Số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 增 (zēng - Tăng) nghĩa là “thêm, tăng”, gồm 15 nét và được ghép từ bộ 土 (bộ Thổ (đất)), 曾 (chữ Tằng (từng, tầng)). Viết bộ Thổ 土 bên trái, rồi 曾 bên phải.
Thứ tự viết chữ 增 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Viết thử chữ 增 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zēng - thêm, tăng)
Nét 1/15
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 增
土 - bộ Thổ (đất): mặt đất
Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất
曾 - chữ Tằng (từng, tầng): từng lớp
Cách nhớ: 丷田曰 chồng lên - nhiều tầng
Mẹo nhớ chữ 增
Đắp thêm đất (土) lên nền, tầng (曾) này chồng tầng khác → tăng thêm.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 增
增加 zēngjiā - tăng thêm, tăng lên
坚持阅读能增加知识。 (Jiānchí yuèdú néng zēngjiā zhīshi.) - Kiên trì đọc sách có thể tăng thêm kiến thức.
增添 zēngtiān - thêm vào, làm tăng thêm
小鸟给一家人的生活增添了无穷的乐趣。 (Xiǎo niǎo gěi yì jiā rén de shēnghuó zēngtiān le wúqióng de lèqù.) - Chú chim nhỏ thêm vào cuộc sống cả nhà niềm vui vô tận.
与日俱增 yǔrìjùzēng - tăng lên theo từng ngày, ngày càng nhiều
现在社会上的竞争与日俱增。 (Xiànzài shèhuì shàng de jìngzhēng yǔrìjùzēng.) - Sự cạnh tranh trong xã hội hiện nay ngày càng gia tăng.
递增 dìzēng - tăng dần, tăng lũy tiến
今年学校的招生人数成倍递增。 (Jīnnián xuéxiào de zhāoshēng rénshù chéngbèi dìzēng.) - Số tuyển sinh của trường năm nay tăng gấp bội.
增长 zēngzhǎng - tăng trưởng, tăng lên
今年的销售额增长了百分之二十。 (Jīnnián de xiāoshòu'é zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.) - Doanh số năm nay tăng hai mươi phần trăm.
Chữ 增 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 6 - Bài 13: Cỏ cây cũng biết buồn vui sao?
- HSK 6 - Bài 36: Một bức tranh, gửi được mấy nỗi lòng?
- HSK 6 - Bài 39: Giữ một chữ tín, có làm nên cơ nghiệp?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Có nhắc tới chữ 增
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
Luyện viết chữ 增 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
