Cách viết chữ 堵 (dǔ)
- Hán-Việt:
- Đổ
- Nghĩa:
- ngăn, bít, chặn
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 堵 (dǔ - Đổ) nghĩa là “ngăn, bít, chặn”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 土 (bộ Thổ (đất)), 者 (chữ Giả (người/kẻ ấy)). Viết 土 bên trái (ngang → sổ → ngang), rồi 者 bên phải. Mẹo: đắp đất bịt lối kẻ kia.
Thứ tự viết chữ 堵 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 堵 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(dǔ - ngăn, bít, chặn)
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 堵
土 - bộ Thổ (đất): mặt đất
Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất
者 - chữ Giả (người/kẻ ấy): người, cái đó
Cách nhớ: 土 và 丿 trên, 日 dưới - kẻ ấy
Mẹo nhớ chữ 堵
Người ta (者) đắp đất (土) lại để 'chặn' dòng chảy → 堵.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 堵
堵车 dǔchē - tắc đường, kẹt xe
上班时间路上经常堵车。 (Shàngbān shíjiān lùshang jīngcháng dǔchē.) - Giờ đi làm trên đường thường xuyên tắc.
堵塞 dǔsè - tắc nghẽn, bít kín (đường ống, giao thông)
我家的下水道堵塞了,爸爸花了半个小时才修好。 (Wǒ jiā de xiàshuǐdào dǔsè le, bàba huā le bàn ge xiǎoshí cái xiūhǎo.) - Cống nhà tôi bị tắc, bố phải mất nửa tiếng mới sửa xong.
Chữ 堵 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 堵 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
