Cách viết chữ 坚 (jiān)
- Hán-Việt:
- Kiên
- Nghĩa:
- cứng, vững chắc
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 堅
Chữ 坚 (jiān - Kiên) nghĩa là “cứng, vững chắc”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 𡈼 (phần trên (臤 rút gọn)), 土 (bộ Thổ (đất)). Viết phần trên (nét gập-chấm rồi 又), rồi 土 dưới. Mẹo: tay ghì trên, nền đất dưới - chắc nịch.
Thứ tự viết chữ 坚 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 坚 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jiān - cứng, vững chắc)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 坚
𡈼 - phần trên (臤 rút gọn): tay nắm chắc
Cách nhớ: tay (又) nắm chặt
土 - bộ Thổ (đất): mặt đất
Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất
Mẹo nhớ chữ 坚
Bàn tay (又) ghì chặt cắm xuống nền đất (土) → đứng 'vững chắc' = 坚.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 坚
坚持 jiānchí - kiên trì, giữ vững
要想减肥成功,只能坚持。 (Yào xiǎng jiǎnféi chénggōng, zhǐ néng jiānchí.) - Muốn giảm cân thành công thì chỉ có kiên trì.
坚决 jiānjué - kiên quyết, dứt khoát
父母也坚决不在城里住。 (Fùmǔ yě jiānjué bù zài chéng lǐ zhù.) - Bố mẹ cũng kiên quyết không ở trong thành phố.
坚硬 jiānyìng - cứng rắn, rắn chắc (vật chất)
金刚石是最坚硬的物质。 (Jīngāngshí shì zuì jiānyìng de wùzhì.) - Kim cương là vật chất cứng rắn nhất.
坚定 jiāndìng - kiên định, vững vàng
只要意志坚定,什么事都可以成功。 (Zhǐyào yìzhì jiāndìng, shénme shì dōu kěyǐ chénggōng.) - Chỉ cần ý chí kiên định, việc gì cũng có thể thành công.
坚韧 jiānrèn - kiên cường dẻo dai, bền bỉ
运动员在比赛中表现出坚韧的斗志。 (Yùndòngyuán zài bǐsài zhōng biǎoxiàn chū jiānrèn de dòuzhì.) - Vận động viên thể hiện ý chí chiến đấu bền bỉ trong thi đấu.
坚持 jiānchí - kiên trì, giữ vững (lập trường)
在质量标准上,我们必须坚持原则。 (Zài zhìliàng biāozhǔn shàng, wǒmen bìxū jiānchí yuánzé.) - Về tiêu chuẩn chất lượng, chúng tôi phải giữ vững nguyên tắc.
坚持 jiānchí - kiên trì, giữ vững
要想减肥成功,只能坚持。 (Yào xiǎng jiǎnféi chénggōng, zhǐ néng jiānchí.) - Muốn giảm cân thành công thì chỉ có kiên trì.
Chữ 坚 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
- HSK 6 - Bài 18: Truyền thuyết xưa, là thật hay người bịa?
- HSK 6 - Bài 30: Truy đến tận gốc, sự thật rốt cuộc là gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 坚 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
