Cách viết chữ 善 (shàn)
- Hán-Việt:
- Thiện
- Nghĩa:
- tốt, lành, thiện
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 5
Chữ 善 (shàn - Thiện) nghĩa là “tốt, lành, thiện”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 羊 (bộ Dương (con dê)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết phần 羊 trên, 口 dưới. Mẹo: lời lành hiền như dê.
Thứ tự viết chữ 善 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 善 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shàn - tốt, lành, thiện)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 善
羊 - bộ Dương (con dê): con dê
Cách nhớ: sừng cong trên, thân có ba ngang - chú dê
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
Mẹo nhớ chữ 善
Miệng (口) nói lời hiền như con dê (羊) lành → điều 'tốt, thiện' = 善.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 善
改善 gǎishàn - cải thiện, làm tốt lên
情况仍然没有得到太大的改善。 (Qíngkuàng réngrán méiyǒu dédào tài dà de gǎishàn.) - Tình hình vẫn chưa được cải thiện đáng kể.
善良 shànliáng - lương thiện, tốt bụng
城里有个善良的青年,名叫鲍全。 (Chéng li yǒu ge shànliáng de qīngnián, míng jiào Bào Quán.) - Trong thành có một thanh niên lương thiện tên là Bào Toàn.
善于 shànyú - giỏi về, sở trường về
李广善于骑马射箭。 (Lǐ Guǎng shànyú qí mǎ shè jiàn.) - Lý Quảng giỏi cưỡi ngựa bắn cung.
完善 wánshàn - hoàn thiện, hoàn chỉnh
公司正在不断完善服务。 (Gōngsī zhèngzài búduàn wánshàn fúwù.) - Công ty đang không ngừng hoàn thiện dịch vụ.
慈善 císhàn - từ thiện, nhân ái
今天的门票收入将捐给慈善事业。 (Jīntiān de ménpiào shōurù jiāng juāngěi císhàn shìyè.) - Tiền bán vé hôm nay sẽ được quyên góp cho sự nghiệp từ thiện.
Chữ 善 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
- HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 善 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
