Kai Hanzi

Cách viết chữ (běi)

Hán-Việt:
Bắc
Nghĩa:
hướng Bắc
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3

Chữ (běi - Bắc) nghĩa là “hướng Bắc”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 北 (chữ Bắc (hai người quay lưng)). Viết bên trái trước (ngang → sổ → hất), rồi bên phải (phẩy → sổ-cong-móc). Mẹo: hai người tựa lưng nhau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(běi - hướng Bắc)

Nét 1/5

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 北 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - chữ Bắc (hai người quay lưng): hướng bắc

    Cách nhớ: hai dáng người tựa lưng vào nhau

Mẹo nhớ chữ

Hai người (丬 và 匕) đứng quay lưng vào nhau → xưa nhà quay lưng về hướng lạnh = 'Bắc' = 北.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 北方 běifāng - phương Bắc, miền Bắc

    北方不冷也不热。 (Běifāng bù lěng yě bù rè.) - Phương Bắc không lạnh cũng không nóng.

  • 北方 běifāng - phương bắc, miền bắc

    北方的冬天很冷。 (Běifāng de dōngtiān hěn lěng.) - Mùa đông miền bắc rất lạnh.

  • 北方 běifāng - phương bắc, miền bắc

    北方的冬天非常冷。 (Běifāng de dōngtiān fēicháng lěng.) - Mùa đông miền bắc rất lạnh.

  • 北极 běijí - Bắc Cực (cực bắc địa cầu)

    北极的气候极端寒冷。 (Běijí de qìhòu jíduān hánlěng.) - Khí hậu Bắc Cực lạnh giá đến cực điểm.

  • 南辕北辙 nányuán-běizhé - nam viên bắc triệt - làm trái ngược mục tiêu, càng làm càng xa đích

    两个人在创作方法上南辕北辙。 (Liǎng gè rén zài chuàngzuò fāngfǎ shàng nányuán-běizhé.) - Hai người hoàn toàn trái ngược nhau về phương pháp sáng tác.

  • běi - phía bắc

    我住在城北。 (Wǒ zhù zài chéng běi.) - Tôi ở phía bắc thành phố.

  • 北方 běifāng - phương Bắc, miền Bắc

    北方不冷也不热。 (Běifāng bù lěng yě bù rè.) - Phương Bắc không lạnh cũng không nóng.

  • 西北 xīběi - tây bắc

    他老家在西北。 (Tā lǎojiā zài xīběi.) - Quê anh ấy ở vùng tây bắc.

  • běi - phía bắc

    我住在城北。 (Wǒ zhù zài chéng běi.) - Tôi ở phía bắc thành phố.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
  • HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan