Cách viết chữ (yǎng)

Hán-Việt:
Dưỡng
Nghĩa:
nuôi, dưỡng
Số nét:
9
Cấp:
HSK 4
Phồn thể:

Chữ (yǎng - Dưỡng) nghĩa là “nuôi, dưỡng”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 䒑 (phần trên (dạng 羊)), 夫 (chữ Phu (người trưởng thành)). Viết hai chấm trên, rồi phần thân (các ngang) và hai nét sổ buông xuống. Mẹo: nuôi cho lớn dần.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - phần trên (dạng 羊): vật úp che

    Cách nhớ: 丷 trên 王 - như vật úp xuống

  • - chữ Phu (người trưởng thành): người đàn ông trưởng thành

    Cách nhớ: chữ 大 cài thêm cây trâm ngang trên đầu - đã đến tuổi vào việc

Mẹo nhớ chữ

Cho cừu (丷 sừng) ăn no, người lớn lên → 'nuôi dưỡng' = 养.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 养成 yǎngchéng - hình thành, gây dựng (thói quen)

    “好读书”就是要养成阅读的习惯。 ("Hào dú shū" jiùshì yào yǎngchéng yuèdú de xíguàn.) - "Ham đọc sách" chính là phải hình thành thói quen đọc.

  • 喂养 wèiyǎng - cho ăn, nuôi dưỡng (động vật)

    他在家里喂养了一群猴子。 (Tā zài jiālǐ wèiyǎngle yìqún hóuzi.) - Anh ấy nuôi một đàn khỉ trong nhà.

  • yǎng - nuôi, trồng, dưỡng

    老舍喜欢养花。 (Lǎo Shě xǐhuan yǎng huā.) - Lão Xá thích trồng hoa.

  • 培养 péiyǎng - bồi dưỡng, nuôi dưỡng; đào tạo

    他特意培养自己的竞争对手。 (Tā tèyì péiyǎng zìjǐ de jìngzhēng duìshǒu.) - Anh ấy cố ý bồi dưỡng đối thủ cạnh tranh của mình.

  • 营养 yíngyǎng - dinh dưỡng

    蔬菜里有丰富的营养。 (Shūcài lǐ yǒu fēngfù de yíngyǎng.) - Trong rau có nhiều dinh dưỡng phong phú.

  • 保养 bǎoyǎng - bảo dưỡng, chăm sóc, giữ gìn

    鸟儿每天花很长时间保养羽毛。 (Niǎor měitiān huā hěn cháng shíjiān bǎoyǎng yǔmáo.) - Mỗi ngày chim dành rất nhiều thời gian chăm sóc lông vũ.

  • 养生 yǎngshēng - dưỡng sinh, bồi bổ giữ gìn sức khỏe

    养生的功能,让我更加喜爱它了。 (Yǎngshēng de gōngnéng, ràng wǒ gèngjiā xǐ'ài tā le.) - Công dụng dưỡng sinh khiến tôi càng thêm yêu thích nó.

  • 教养 jiàoyǎng - sự giáo dưỡng, phép tắc lễ độ

    从他的言谈举止中可以看出他很有教养。 (Cóng tā de yántán jǔzhǐ zhōng kěyǐ kànchū tā hěn yǒu jiàoyǎng.) - Qua lời ăn tiếng nói cử chỉ, có thể thấy anh ấy rất có giáo dưỡng.

  • 修养 xiūyǎng - tu dưỡng, phẩm chất tu rèn được

    个人修养基本不看外表,主要看个人的内在德行。 (Gèrén xiūyǎng jīběn bú kàn wàibiǎo, zhǔyào kàn gèrén de nèizài déxíng.) - Tu dưỡng cá nhân về cơ bản không nhìn vẻ ngoài, chủ yếu nhìn vào đức hạnh bên trong của mỗi người.

  • 饲养 sìyǎng - chăn nuôi, nuôi (gia súc)

    老杨是北京动物园的模范饲养员。 (Lǎo Yáng shì Běijīng dòngwùyuán de mófàn sìyǎngyuán.) - Bác Dương là nhân viên chăn nuôi gương mẫu của Sở thú Bắc Kinh.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
  • HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
  • HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan