Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghĩa:
cũng
Số nét:
3
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - ) nghĩa là “cũng”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 乙 (bộ Ất (nét cong-móc)). Viết nét gập (橫折钩) → sổ thẳng giữa → nét sổ-cong-móc cuối ôm sang phải. Đúng 3 nét. Mẹo: gập trên, dựng giữa, hất đuôi.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - cũng)

Nét 1/3

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 也

  • - bộ Ất (nét cong-móc): đường cong uốn lượn

    Cách nhớ: một nét cong gập móc lên như cái đuôi

Mẹo nhớ chữ

Chỉ 3 nét uốn lượn rồi móc lên - người ta sao mình 'cũng' vậy = 也.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - cũng

    我学习汉语,他也学习汉语。 (Wǒ xuéxí Hànyǔ, tā yě xuéxí Hànyǔ.) - Tôi học tiếng Trung, anh ấy cũng học tiếng Trung.

  • - cũng

    九月的北京天气不冷也不热。 (Jiǔ yuè de Běijīng tiānqì bù lěng yě bú rè.) - Bắc Kinh tháng chín thời tiết không lạnh cũng không nóng.

  • 也许 yěxǔ - có lẽ, có thể

    他也许已经走了。 (Tā yěxǔ yǐjīng zǒu le.) - Anh ấy có lẽ đã đi rồi.

  • - cũng

    我学习汉语,他也学习汉语。 (Wǒ xuéxí Hànyǔ, tā yě xuéxí Hànyǔ.) - Tôi học tiếng Trung, anh ấy cũng học tiếng Trung.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan