Từ 认识 (rènshi) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Nhận Thức
Nghĩa:
quen biết, nhận ra
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
11
Cấp:
HSK 1

认识 (rènshi - Nhận Thức) nghĩa là “quen biết, nhận ra”, ghép từ (nhận ra, nhận biết; thừa nhận) + (biết, hiểu rõ). Viết trọn từ này hết 11 nét.

Vì sao 认识 lại có nghĩa “quen biết, nhận ra

Mẹo nhớ từ 认识

认 (dùng lời nói nhận lấy một người) + 识 (lời nói ghi nhớ chỉ một dấu hiệu) → gặp rồi 'quen biết' = 认识.

Câu ví dụ với 认识

认识你我很高兴。

Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng.

Rất vui được quen biết bạn.

Từ 认识 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 15: Sự thật về Khách áo xanh
  • Nhập Thị - Danh thiếp & chức danh
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 2: Làm quen bạn cùng bàn

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 认识 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ