Từ 比较 (bǐjiào) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tỉ Giảo
- Nghĩa:
- tương đối, khá; so sánh
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
比较 (bǐjiào - Tỉ Giảo) nghĩa là “tương đối, khá; so sánh”, ghép từ 比 (so sánh, so với) + 较 (so đo, đối chiếu). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 比较 lại có nghĩa “tương đối, khá; so sánh”
比 bǐ - Tỉ: so sánh, so với (4 nét)
Cách nhớ: Hai người (匕匕) đứng sát cạnh nhau cùng chiều → đặt cạnh để 'so sánh' = 比.
较 jiào - Giảo: so đo, đối chiếu (10 nét)
Cách nhớ: Hai chiếc xe (车) chạy giao nhau (交) trên đường → kẻ trước người sau để 'so đo' = 较.
Mẹo nhớ từ 比较
比 (so kè) + 较 (so đo) → đặt hai thứ cạnh nhau mà đo = 'so sánh, khá' = 比较.
Câu ví dụ với 比较
我对这儿比较了解。
Wǒ duì zhèr bǐjiào liǎojiě.
Tôi tương đối rành nơi này.
Từ 比较 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 5: Hôm leo núi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 比较 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.