Từ 比如 (bǐrú) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tỉ Như
- Nghĩa:
- ví dụ, chẳng hạn
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 4
比如 (bǐrú - Tỉ Như) nghĩa là “ví dụ, chẳng hạn”, ghép từ 比 (so sánh, so với) + 如 (như, giống như; nếu). Viết trọn từ này hết 10 nét.
Vì sao 比如 lại có nghĩa “ví dụ, chẳng hạn”
比 bǐ - Tỉ: so sánh, so với (4 nét)
Cách nhớ: Hai người (匕匕) đứng sát cạnh nhau cùng chiều → đặt cạnh để 'so sánh' = 比.
如 rú - Như: như, giống như; nếu (6 nét)
Cách nhớ: Người nữ (女) làm theo đúng lời dặn (口) → y hệt, 'giống như' = 如.
Mẹo nhớ từ 比如
比 (so sánh) + 如 (giống như) → đem một cái giống ra so = 'ví dụ' → 比如.
Câu ví dụ với 比如
小时候幸福是一件东西,比如一块橡皮、一块糖。
Xiǎo shíhou xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài xiàngpí, yí kuài táng.
Hồi nhỏ hạnh phúc là một món đồ, ví dụ một cục tẩy, một viên kẹo.
Từ 比如 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 17: Tìm hướng đi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 比如 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.