Từ 如何 (rúhé) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Như Hà
- Nghĩa:
- như thế nào, ra sao
- Từ loại:
- đại từ nghi vấn
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 5
如何 (rúhé - Như Hà) nghĩa là “như thế nào, ra sao”, ghép từ 如 (như, giống như; nếu) + 何 (gì, sao, nào). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 如何 lại có nghĩa “như thế nào, ra sao”
如 rú - Như: như, giống như; nếu (6 nét)
Cách nhớ: Người nữ (女) làm theo đúng lời dặn (口) → y hệt, 'giống như' = 如.
何 hé - Hà: gì, sao, nào (7 nét)
Cách nhớ: Một người (亻) đứng hỏi 'có được không' (可) → rốt cuộc là 'gì, sao' = 何.
Mẹo nhớ từ 如何
如 (giống như) + 何 (gì) → hỏi 'giống cái gì, ra sao' = 如何.
Câu ví dụ với 如何
请你们说说你俩是如何恩爱的。
Qǐng nǐmen shuōshuo nǐ liǎ shì rúhé ēn'ài de.
Mời hai bạn kể xem hai người yêu thương nhau ra sao.
Từ 如何 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 如何 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.