Từ 自行车 (zìxíngchē) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tự Hành Xa
- Nghĩa:
- xe đạp
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 2
自行车 (zìxíngchē - Tự Hành Xa) nghĩa là “xe đạp”, ghép từ 自 (tự, mình; từ) + 行 (đi, được; thực hành) + 车 (xe, xe cộ). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 自行车 lại có nghĩa “xe đạp”
自 zì - Tự: tự, mình; từ (6 nét)
Cách nhớ: Cái mũi (自) chỉ vào mình → 'tự, bản thân' = 自.
行 xíng - Hành: đi, được; thực hành (6 nét)
Cách nhớ: Hai bước chân (彳 và 亍) thay nhau bước → việc 'đi', 'được' = 行.
车 chē - Xa: xe, xe cộ (4 nét)
Cách nhớ: Một sổ xuyên qua thân xe, thêm nét hất cuối như trục bánh → chiếc 'xe' = 车.
Mẹo nhớ từ 自行车
自 (tự mình) + 行 (đi) + 车 (xe) → 'xe tự đi' bằng sức mình = xe đạp 自行车.
Câu ví dụ với 自行车
门外的自行车是谁的?
Mén wài de zìxíngchē shì shuí de?
Chiếc xe đạp ngoài cửa là của ai?
Từ 自行车 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 7: Mua một chiếc xe cũ
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 自行车 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.