Từ 堵车 (dǔchē) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đổ Xa
Nghĩa:
tắc đường, kẹt xe
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
15
Cấp:
HSK 4

堵车 (dǔchē - Đổ Xa) nghĩa là “tắc đường, kẹt xe”, ghép từ (ngăn, bít, chặn) + (xe, xe cộ). Viết trọn từ này hết 15 nét.

Vì sao 堵车 lại có nghĩa “tắc đường, kẹt xe

  • - Đổ: ngăn, bít, chặn (11 nét)

    Cách nhớ: Người ta (者) đắp đất (土) lại để 'chặn' dòng chảy → 堵.

  • chē - Xa: xe, xe cộ (4 nét)

    Cách nhớ: Một sổ xuyên qua thân xe, thêm nét hất cuối như trục bánh → chiếc 'xe' = 车.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 堵车

堵 (chặn nghẽn) + 车 (xe) → xe bị chặn ứ lại = 'tắc đường' 堵车.

Câu ví dụ với 堵车

上班时间路上经常堵车。

Shàngbān shíjiān lùshang jīngcháng dǔchē.

Giờ đi làm trên đường thường xuyên tắc.

Từ 堵车 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 堵车 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ