Từ 欢迎 (huānyíng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Hoan Nghênh
- Nghĩa:
- hoan nghênh, chào đón
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 2
欢迎 (huānyíng - Hoan Nghênh) nghĩa là “hoan nghênh, chào đón”, ghép từ 欢 (vui mừng, hân hoan) + 迎 (nghênh đón, ra đón). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 欢迎 lại có nghĩa “hoan nghênh, chào đón”
欢 huān - Hoan: vui mừng, hân hoan (6 nét)
Cách nhớ: Vỗ tay (又) lại há miệng cười (欠) thành tiếng → niềm 'vui mừng' = 欢.
迎 yíng - Nghênh: nghênh đón, ra đón (7 nét)
Cách nhớ: Cất bước trên đường (辶) ngẩng mặt ra đón (卬) khách → 'nghênh đón' = 迎.
Mẹo nhớ từ 欢迎
欢 (vui mừng há miệng cười) + 迎 (đi ra đón) → vui vẻ ra 'chào đón' = 欢迎.
Câu ví dụ với 欢迎
没问题,非常欢迎。
Méi wèntí, fēicháng huānyíng.
Không vấn đề gì, rất hoan nghênh.
Từ 欢迎 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- Nhập Thị - Giới thiệu bản thân & công ty
- HSK 3 · 3.0 - Bài 4: Kỳ nghỉ đi đâu
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 欢迎 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.