Từ 迎接 (yíngjiē) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nghênh Tiếp
- Nghĩa:
- nghênh đón, chào đón
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 5
迎接 (yíngjiē - Nghênh Tiếp) nghĩa là “nghênh đón, chào đón”, ghép từ 迎 (nghênh đón, ra đón) + 接 (đón, nhận, nối tiếp). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 迎接 lại có nghĩa “nghênh đón, chào đón”
迎 yíng - Nghênh: nghênh đón, ra đón (7 nét)
Cách nhớ: Cất bước trên đường (辶) ngẩng mặt ra đón (卬) khách → 'nghênh đón' = 迎.
接 jiē - Tiếp: đón, nhận, nối tiếp (11 nét)
Cách nhớ: Đưa tay (扌) ra đón người phụ nữ (女) đang đứng (立) chờ → 'đón, nhận' = 接.
Mẹo nhớ từ 迎接
Bước ra (辶) nghênh (迎) đón rồi đưa tay (扌) tiếp (接) → 'chào đón' = 迎接.
Câu ví dụ với 迎接
它们张开双翅迎接雨水。
Tāmen zhāngkāi shuāng chì yíngjiē yǔshuǐ.
Chúng dang đôi cánh đón nhận nước mưa.
Từ 迎接 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 迎接 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.