Từ 喜欢 (xǐhuān) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Hỉ Hoan
- Nghĩa:
- thích, ưa thích
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 1
喜欢 (xǐhuān - Hỉ Hoan) nghĩa là “thích, ưa thích”, ghép từ 喜 (vui mừng, thích) + 欢 (vui mừng, hân hoan). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 喜欢 lại có nghĩa “thích, ưa thích”
喜 xǐ - Hỉ: vui mừng, thích (12 nét)
Cách nhớ: Nghe tiếng trống (壴) ngày hội, miệng (口) toét cười → 'vui mừng' = 喜.
欢 huān - Hoan: vui mừng, hân hoan (6 nét)
Cách nhớ: Vỗ tay (又) lại há miệng cười (欠) thành tiếng → niềm 'vui mừng' = 欢.
Mẹo nhớ từ 喜欢
喜 (miệng cười khi nghe trống vui) + 欢 (vẫy tay hớn hở) → trong lòng 'thích' = 喜欢.
Câu ví dụ với 喜欢
你喜欢看电视吗?
Nǐ xǐhuān kàn diànshì ma?
Bạn có thích xem ti vi không?
Từ 喜欢 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 5: Gian bếp ngày chủ nhật
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 喜欢 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.