Từ 没有 (méiyǒu) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Một Hữu
- Nghĩa:
- không có; chưa
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 1
没有 (méiyǒu - Một Hữu) nghĩa là “không có; chưa”, ghép từ 没 (không có; chìm mất) + 有 (có, sở hữu). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 没有 lại có nghĩa “không có; chưa”
没 méi - Một: không có; chìm mất (7 nét)
Cách nhớ: Cây gậy (殳) rơi chìm mất dưới dòng nước (氵) → 'không còn, không có' = 没.
有 yǒu - Hữu: có, sở hữu (6 nét)
Cách nhớ: Bàn tay (𠂇) cầm chắc miếng thịt (月) → 'có' trong tay = 有.
Mẹo nhớ từ 没有
没 (chìm mất dưới nước) + 有 (có) → phủ định 'có' = 'không có' = 没有.
Câu ví dụ với 没有
这儿没有人。
Zhèr méiyǒu rén.
Ở đây không có người.
Từ 没有 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 4: Nhà cậu mấy người?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 没有 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.